Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 


Rechercher Advanced Search

Hổ trợ trực tuyến
Administrator
Đồng Hồ Trực Tuyến
Số Lượt Truy Cập
free html visitor counters
Đăng Nhập

Quên mật khẩu


So sánh không quân anh pháp mỹ với các loại máy bay trên thế giới

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

So sánh không quân anh pháp mỹ với các loại máy bay trên thế giới

Bài gửi  ronamdo on Mon Mar 21, 2011 3:43 pm

BẢNG XẾP HẠNG

1.Đặc điểm kỹ thuật (F-22 Raptor)(GIÁ 130TRIỆU USD NĂM 2007 BÂY GIỜ CÒN CAO HƠN)

* Đội bay: 1 người.
* Chiều dài: 62 ft 1 in (18.90 m).
* Sải cánh: 44 ft 6 in (13.56 m).
* Chiều cao: 16 ft 8 in (5.08 m).
* Diện tích cánh: 840 ft² (78.04 m²).
* Cánh: gốc NACA 64A?05.92, mũi NACA 64A?04.29
* Trọng lượng rỗng: 31.670 lb (14.366 kg).
* Trọng lượng toàn tải: 55.352 lb(25.107 kg).
* Trọng lượng cất cánh tối đa: 80.000 lb (36.288 kg).
* Động cơ (phản lực): Pratt & Whitney F119-PW-100
* Kiểu phản lực: phản lực cánh quạt với ống phản lực có thể đổi hướng.
* Số lượng động cơ: 2
* Lực đẩy: 35.000 lb (160 kN).
* Tốc độ tối đa: ≈Mach 2.42 (1.600 mph, 2.600 km/h).
* Siêu tốc: >Mach 1.72 (1.140 mph, 1.830 km/h).
* Tầm hoạt động: 2.000 mi (1.700 nm, 3.200 km).
* Trần bay: 65.000 ft (20.000 m).
* Tốc độ lên cao: mật
* Chất tải: 66 lb/ft² (322 kg/m²).
* Tỉ lệ lực đẩy/trọng lượng: 1.26.
* Tính năng khác: *Tải gia tốc trọng trường g tối đa: -3/+9.5
* trang bị vũ khí:
* Súng: 1× 20 mm (0.787 in) M61A2 Hỏa thần súng gatling ở mạn phải cánh, 480 viên.
* Vũ khí khi chiến đấu trên không:
o 6× AIM-120 AMRAAM
o 2× AIM-9 Sidewinder
* Vũ khí khi oanh kích mặt đất:
o 2× AIM-120 AMRAAM và
o 2× AIM-9 Sidewinder và một trong những thứ sau:
+ 2× 1.000 lb Bom tấn công ghép nối trực tiếp hay
+ 2× Nhà bào chế đạn tùy theo hướng gió - Wind Corrected Munitions Dispensers hay
+ 8× 250 lb Bom đường kính nhỏ GBU-39 SDB

Ghi chú: Ước tính cho rằng các khoang chứa vũ khí trong có thể mang 2.000 lb (910 kg) bom, và/hay tên lửa. Bốn mấu cứng bên ngoài có thể lắp các loại vũ khí hay thùng nhiên liệu phụ, mỗi mấu có khả năng mang khoảng 5.000 lb (2268 kg), và ảnh hưởng ở một số mức độ tới khả năng tàng hình của máy bay. Một số loại vũ khí vẫn được xếp hạng tối mật. Máy bay ở mức tầm vóc này kể từ loại Thần sấm F-105 nói chung đạt yêu cầu mang tối đa ở các mấu cứng bên ngoài trong mức 14.000-15.000 lb và trọng lượng vũ khí chiến đấu trong khoảng 4.000-8.000 lb

* Điện tử:
* Ra-đa: 125-150 dặm (200-240 km) với các mục tiêu 1 m² (tầm ước tính)

2.Đặc điểm kỹ thuật [b](F-15E)(43 TRIỆU USB NĂM 1998)
[sửa] Đặc điểm chung

* Đội bay: 2 người
* Chiều dài: 19.44 m (63.8 ft)
* Sải cánh: 13 m (42.8 ft)
* Chiều cao: 5,6 m (18.5 ft)
* Diện tích bề mặt cánh: 56.5 m² (608 ft²)
* Kiểu cánh: NACA 64A006.6 root, NACA 64A203 tip
* Trọng lượng không tải: 14.379 kg (31.634 lb)
* Trọng lượng cất cánh lớn nhất: 36.000 kg (81.000 lb)
* Động cơ: 2 x động cơ Pratt & Whitney F100-229 F135, lực đẩy 131 kN (29.000 lbf) mỗi động cơ,

[sửa] Đặc tính bay

* Tốc độ lớn nhất: 2,54 Mach (2.698 km/h; 1.665 mph)
* Tầm bay tối đa: 3.900 km (2.100 nm; 2.400 mi)
* Trần bay: 18.300 m (60.000 ft)
* Tốc độ lên cao : 250 m/s(50.000 ft/min)

[sửa] Vũ khí

* 1 × pháo 20 mm (0.787 in) M61 Vulcan Gatling, 510 quả đạn kiểu M-56 hay PGU-28 .
* Tên lửa: mang tối đa 8 tên lửa:
o AIM-7M Sparrow
o AIM-9M Sidewinder
o AIM-120 AMRAAM
o AGM-65 Maverick
o AGM-130
o AGM-84 Harpoon
o AGM-84K SLAM-ER
o AGM-154 JSOW
o AGM-158 JASSM

F-15E thả bom GBU-28 "Phá boong-ke" trong thử nghiệm.

* Bom:
o Bom hạt nhân B61
o Mark 82
o Mark 84
o CBU-87 CEM
o CBU-89 Gator
o CBU-97 SFW
o CBU-103 CEM
o CBU-104 Gator
o CBU-105 SFW
o GBU-10 Paveway II
o GBU-12 Paveway II
o GBU-15
o GBU-24 Paveway III
o GBU-27 Paveway III
o GBU-28
o GBU-31
o GBU-39 Small Diameter Bomb

3.Đặc điểm kỹ thuật(F-35 Lightning II)(GIÁ 48-63 TRIỆU USD)

Lưu ý: một số thông tin chỉ là ước lượng.[47]
[sửa] Đặc điểm chung

* Đội bay: 01 người
* Chiều dài: 15,37 m (50 ft 6 in)
* Sải cánh: 10,65 m (35 ft)
* Chiều cao: 5,28 m (17 ft 4 in)
* Diện tích bề mặt cánh: 42,7 m² (459.6 ft²)
* Trọng lượng không tải: 12.000 kg (26.000 lb)
* Trọng lượng có tải: 20.100 kg (44.400 lb)
* Trọng lượng cất cánh lớn nhất: 27.200 kg (60.000 lb)
* Động cơ:
o Động cơ ban đầu: 01 động cơ Pratt & Whitney F135, lực đẩy 128 kN (28.000 lbf), lực đẩy khi có đốt sau 191 kN (43.000 lbf)[48].
o Động cơ thế hệ sau (đang phát triển): 01 động cơ General Electric/Rolls-Royce F136 có đốt sau, lực đẩy > 178 kN (40.000 lbf)
o Động cơ nâng (STOVL): 01 hệ thống nâng Rolls-Royce kết hợp với cả 2 loại động cơ F135 hay F136, lực nâng 80 kN (18.000 lbf)

[sửa] Đặc tính bay

* Tốc độ lớn nhất: 1,8 Mach (1.930 km/h ; 1.200 mph)
* Tầm bay tối đa: 2.200 km (1.200 nmi ; 1.400 mi)
* Bán kính chiến đấu: 1.100 km (600 nmi ; 690 mi)
* Tốc độ lên cao: thông tin mật không công bố
* Lực nâng của cánh: 446 kg/m² (91,4 lb/ft²)
* Tỉ lệ lực đẩy/khối lượng: khi đầy nhiên liệu: 0,968; khi nạp 50% nhiên liệu: 1,22[48]

[sửa] Vũ khí

* 1 × pháo GAU-12/U 25 mm — gắn trong thân F-35A với 180 quả đạn hoặc gắn bên ngoài cánh F-35B và F-35C với 220 quả đạn.

* Trong thân máy bay, tối đa 4 tên lửa đối không AIM-120 AMRAAM, AIM-9X Sidewinder hay AIM-132 ASRAAM hoặc 2 tên lửa đối không và 2 tên lửa đối đất (tối đa 2 vũ khí nặng đến 2.000 lbs trên các kiểu A và C; 2 vũ khí nặng đến 1.000 lbs trên kiểu B ) trong khoang chứa bom. Chúng có thể là kiểu AMRAAM, Joint Direct Attack Munition (JDAM) — cho đến 2.000 lb (910 kg), Joint Standoff Weapon (JSOW), Small Diameter Bombs (SDB) — tối đa 4 đơn vị vũ khí cho mỗi khoang, tên lửa chống tăng Brimstone, Cluster Munitions (WCMD) và High Speed Anti-Radiation Missiles (HARM). Tên lửa đối không MBDA Meteor đang được cải biến để lắp vừa bên trong và có thể trang bị cho F-35.

* Bằng cách đánh đổi tính năng tàng hình (dễ phát hiện hơn bằng radar), nhiều tên lửa, bom và thùng nhiên liệu phụ có thể gắn trên 4 đế dưới cánh và 2 vị trí đầu chót cánh. Vị trí đầu chót cánh chỉ mang được tên lửa đối không tầm ngắn (AIM-9), trong khi Storm Shadow và tên lửa hành trình JASSM có thể được mang bổ sung ở các vị trí khác. Vũ khí đối không có thể mang (cả trong và ngoài thân) gồm 12 tên lửa AIM-120 và 2 tên lửa AIM-9; hoặc 6 bom 2.000 lb, 2 tên lửa AIM-120 và 2 tên lửa AIM-9.

[sửa] Vũ khí năng lượng định hướng

Vũ khí năng lượng định hướng có thể gắn được trên phiên bản F-35A CTOL (cất cánh và hạ cánh thông thường), việc bỏ bớt quạt nâng thẳng đứng giúp tiết kiệm chỗ được 2,8 m³ (100 ft³) giúp bổ sung một máy phát dẫn động bằng trục mạnh đến 27.000 hp (20 MW).[49][50] Một số khái niệm vũ khí mới, bao gồm vũ khí laser bán dẫn và vũ khí chùm sóng ngắn năng lượng cao, sắp được đưa ra sử dụng.[51]

4.MIG 35(GIÁ 45 TRIỆU USD)

Đặc điểm riêng

* Phi đoàn: 1 (hoặc 2 với phiên bản MiG-35D)
* Chiều dài: 19 m (62 ft 4 in)
* Sải cánh: 15 m (89 ft 6 in)
* Chiều cao: 4.50 m (49 ft 3 in)
* Diện tích cánh: 38 m² (409 ft²)
* Trọng lượng rỗng: 15.000 kg (33.069 lb)
* Trọng lượng cất cánh: 20.000 kg (44.092 lb)
* Trọng lượng cất cánh tối đa: 34.500 kg (76.059 lb)
* Động cơ: 2x động cơ phản lực Klimov RD-33MK OVT "Morskaya Osa", lực đẩy 18.285 lbf (8.300 kg) mỗi chiếc

[sửa] Hiệu suất bay

* Vận tốc tối đa: 2.750 km/h (1.720 mph), Mach 2.6
* Phạm vi hoạt động: 2.000 km (1.250 miles) hoặc 3.100 km (1,930 miles) với 3 thùng dầu phụ.
* Trần bay: 62.000 ft (18.900 m)
* Tốc độ lên cao: 60.000 ft/min (~300 m/s)

[sửa] Vũ khí

* Súng chính: 1 pháo 30 mm GSH-30-1 với 150 viên đạn.
* Giá treo vũ khí: 9 giá treo vũ khí (8 dưới cánh và 1 dưới bụng) với tổng trọng lượng 6.500 kg.
* Tên lửa Không-đối-không: 4 AA-10 Alamo (R-27R, R-27T, R-27ER, R-27ET), hoặc 4 AA-8 Aphid (R-60M), hoặc 8 AA-11 Archer (R-73E, R-73M, R-74M), hoặc 8 AA-12 Adder (R-77)
* Tên lửa Không-đối-hải: 4 AS-17 Krypton (Kh-31A, Kh-31P) hoặc 4 AS-14 Kedge (Kh-29T, Kh-29L)
* Tên lửa Không-đối-địa: các loại tên lửa S-8, S-13, S-24, S-25L, S-250 không điều khiển và dẫn đường bằng laser.

[sửa] Hệ thống điện tử

* Radar Zhuk AE Phazotron N-109

5.Thông số kỹ thuật (Su-35)(GIÁ TỪ 45-65 TRIỆU USD)

Dữ liệu lấy từ KNAAPO Su-35 page,[17] Su-35 booklet,[18] Gordon and Davidson[19]
[sửa] Đặc điểm riêng

* Phi đoàn: 1
* Chiều dài: 21.9 m (72.9 ft)
* Sải cánh: 15.3 m (50.2 ft)
* Chiều cao: 5.90 m (19.4 ft)
* Diện tích cánh: 62.0 m² (667 ft²)
* Trọng lượng rỗng: 17.500 kg (38.600 lb)
* Trọng lượng cất cánh: 25.300 kg (56.660 lb)
* Trọng lượng cất cánh tối đa: 34.500 kg (76.060 lb)
* Động cơ: 2× Lyulka AL-35F
o Lực đẩy thường: 7.600 kgf (74.5 kN, 16.750 lbf) mỗi chiếc
o Lực đẩy khi đốt nhiên liệu phụ trội: 14.500 kgf (142 kN, 31.900 lbf) mỗi chiếc

[sửa] Hiệu suất bay

* Vận tốc cực đại: Mach 2.25 (2.500 km/h, 1.550 mph)
* Tầm bay: 3.600 km (1.940 nmi)
* Tầm bay tuần tiễu: 4.500 km (2.430 nmi) với thùng nhiên liệu phụ
* Trần bay: 18.000 m (59.100 ft)
* Vận tốc lên cao: >280 m/s (>55.100 ft/min)
* Lực nâng của cánh: 408 kg/m² (84.9 lb/ft²)
* Lực đẩy/trọng lượng: 1.1

[sửa] Vũ khí

* 1× pháo 30 mm GSh-30 với 150 viên đạn
* 2× giá treo đầu cánh cho tên lửa không đối không R-73 (AA-11 "Archer") hoặc thiết bị ECM
* 12× giá treo ở cánh và thân cho 8.000 kg (17.630 lb) vũ khí, bao gồm:
o Tên lửa không đối không
+ AA-12 Adder (R-77)
+ AA-11 Archer (R-73)
+ AA-10 Alamo (R-27)
o Tên lửa không đối đất và đối hải
+ AS-17 Krypton (Kh-31)
+ AS-16 Kickback (Kh-15)
+ AS-10 Karen (Kh-25ML)
+ AS-14 Kedge (Kh-29)
+ AS-15 Kent (Kh-55)
+ AS-13 Kingbolt (Kh-59)
o Bom
+ KAB-500L
+ KAB-1500 bom dẫn đường bằng laser/TV
+ FAB-100/250/500/750/1000

6.Đặc điểm kỹ thuật MIG29(GIÁ 30 TRIỆU USD)
Orthographic projection of the Mikoyan MiG-29.

[sửa] Đặc điểm riêng

* Phi hành đoàn: 1
* Chiều dài: 17.37 m (57 ft)
* Sải cánh: 11.4 m (37 ft 3 in)
* Chiều cao: 4.73 m (15 ft 6 in)
* Diện tích cánh: 38 m² (409 ft²)
* Trọng lượng rỗng: 11.000 kg (24.250 lb)
* Trọng lượng cất cánh: 16.800 kg (37.000 lb)
* Trọng lượng cất cánh tối đa: 21.000 kg (46.300 lb)
* Động cơ: 2× Klimov RD-33, 8300 kgf (xấp xỉ 81.4 kN) mỗi chiếc

[sửa] Hiệu suất bay

* Vận tốc cực đại: Mach 2.4 - 2.445 km/h (1.518 mph)
* Tầm bay: chiến đấu 700 km, tuần tiễu 2.900 km (430 mi / 1.800 mi)
* Trần bay: 18.013 m / 59 060 ft (59.100 ft)
* Vận tốc bay lên: max 330 m/s (65.000 ft/min) [47]
* Áp lực lên cánh: 442 kg/m² (90.5 lb/ft²)
* Lực đẩy/trọng lượng: 1.13

[sửa] Vũ khí

* 1x pháo 30 mm GSh-30-1 150 viên đạn
* Mang được trọng lượng vũ khí 3.500 kg (7.720 lb) bao gồm 6 tên lửa không đối không loại AA-8 'Aphid', AA-10 'Alamo', AA-11 'Archer', AA-12 'Adder', bom FAB 500-M62, FAB-1000, TN-100, ECM Pods, S-24, AS-12, AS-14

[sửa] Hệ thống điện tử

* Radar Phazotron N019, N010

7.Tiêu chuẩn kỹ thuật [b](Tornado GR.4 (IDS))(GIÁ 38 TRIỆU USD)

[sửa] Đặc điểm chung

* Phi đội: 2
* Sải cánh: 13.91 m ở góc nghiêng 25°, 8.60 m ở góc nghiêng 67° (45.6 ft / 28.2 ft)
* Diện tích cánh: 26.6 m² (286 ft²)
* Chiều dài: 16.72 m (54 ft 10 in)
* Chiều cao: 5.95 m (19.5 ft)
* Trọng lượng rỗng: 13.890 kg (31.620lb)
* Trọng lượng chất tải: ()
* Trọng lượng cất cánh tối đa: 28.000 kg (61.700 lb)

[sửa] Đặc điểm bay

* Động cơ (phản lực): Turbo-Union RB199-34R Mk 103
* Kiểu phản lực: Tuốc bin cánh quạt đẩy có Buồng đốt lần hai
* Số lượng động cơ: 2
* Lực đẩy chính: 43.8 kN dry, 76.8 kN có sử dụng buồng đốt lần hai (9.850 lbf / 17.270 lbf)
* Tốc độ tối đa: Mach 2.34, 2.417,6 km/h (1.511 mph)
* Trần bay: 15.240 m (50.000 ft)
* Tầm bay: 1.390 km chiến đấu điển hình, 3.890 km với bốn thùng dầu phụ bên ngoài (870 mi / 2.420 mi)
* Tốc độ lên: 76.7 m/s (15.100 ft/phút)
* Lực đẩy/Trọng lượng: 0.55

[sửa] Trang bị vũ khí

* 2x pháo 27 mm Mauser BK-27 với 180 viên đạn mỗi khẩu
* Bốn mấu cứng ngoài và bốn mấu cứng dưới cánh với tổng trọng lượng 9000 kg (19.800 lb) vũ khí, nhiên liệu và thiết bị ECM; mấu cứng trong cánh có ray cho hai tên lửa không đối không AIM-9 Sidewinder hay tên lửa phòng vệ AIM-132 ASRAAM. Có thể mang theo nhiều loại vũ khí không đối đất gồm Wasp ASM, tên lửa chống tàu Kormoran, BAe Sea Eagle, AGM-65 Maverick ASM, tên lửa chống bức xạ BAe ALARM, rocket LAU-51A và LR-25, bom napalm, bom nổ chậm, bom chùm BL755, các loại bom dẫn đường laser Paveway, và các loại bom dẫn đường trượt HOPE/HOSBO, máy chọn vũ khí MW-1, JP233, Storm Shadow, Brimstone, Tên lửa Taurus, ngoài ra còn có thể mang bom hạt nhân B61 và WE.177.
* Thiết bị trinh sát RAPTOR, thiết bị chỉ đường laser TIALD
* Thiết bị chỉ thị mục tiêu Rafael Lightening III đã được thay thế cho TIALD 500 trong các phi vụ của Không quân Hoàng gia tại Iraq.

8.Thông số kỹ thuật (Su-27PU/Su-30)(GIÁ 33-45 TRIÊU USD)

Dữ liệu lấy từ KNAAPO Su-30MK page,[5] Sukhoi Su-30MK page,[6] Gordon and Davidson[7]
[sửa] Đặc điểm riêng

* Phi hành đoàn: 2
* Chiều dài: 21.935 m (72.97 ft)
* Sải cánh: 14.7 m (48.2 ft)
* Chiều cao: 6.36 m (20.85 ft)
* Diện tích cánh: 62.0 m² (667 ft²)
* Trọng lượng rỗng: 17.700 kg (39.021 lb)
* Trọng lượng cất cánh: 24.900 kg (54.900 lb)
* Trọng lượng cất cánh tối đa: 34.500 kg (76.060 lb)
* Động cơ: 2× động cơ phản lực cánh quạt đẩy tỷ lệ đường vòng thấp AL-31FL
o Lực đẩy: 7.600 kgf (74.5 kN, 16.750 lbf) mỗi chiếc
o Lực đẩy khi đốt nhiên liệu phụ trội: 12.500 kgf (122.58 kN, 27.560 lbf) mỗi chiếc

[sửa] Hiệu suất bay

* Vận tốc cực đại: Mach 2.0 (2.120 km/h, 1.320 mph)
* Tầm bay: 3.000 km (1.620 dặm)
* Trần bay: 17.300 m (56.800 ft)
* Vận tốc bay lên: 230 m/s (45.275 ft/min)
* Áp lực lên cánh: 401 kg/m² (82.3 lb/ft²)
* Lực đẩy/trọng lượng: 1.0

[sửa] Vũ khí

Su-27PU có 8 giá treo vũ khí, trong khi Su-30MK có 12 giá treo vũ khí: 2 giá treo ở đầu cánh 3 giá treo dưới mỗi cánh, dưới mỗi động cơ có 1, và 2 giá treo tại điểm tiếp giáp giữa động cơ và cánh. Mọi phiên bản có thể mang 8 tấn vũ khí.

* 1× pháo Gryazev-Shipunov GSh-30-1 30 mm 150 viên đạn
* Tên lửa không đối không: 6× R-27ER1 (AA-10C), 2× R-27ET1 (AA-10D), 6× R-73E (AA-11), 6× RVV-AE (AA-12)
* Tên lửa không đối đất: 6× Kh-31P/Kh-31A tên lửa chống [radar]], 6× Kh-29T/L tên lửa dẫn đường bằng laser, 2× Kh-59ME
* Bom: 6× KAB 500KR, 3× KAB-1500KR, 8× FAB-500T, 28× OFAB-250-270

[sửa] Sự kiện và tai nạn

* 12 tháng 6, 1999 : Triển lãm hàng không Paris (Video)
* 10 tháng 6, 2006 : Le Bourget, Triển lãm hàng không Paris, Pháp, một chiếc Su-30MK của Nga bị rơi - cả hai phi công đều nhảy dù an toàn, không ai dưới mặt đất bị thương.[3]

9.Thông số kỹ thuật (Mirage 2000C)(giá 23 triệu usd)

[sửa] Đặc điểm riêng

* Phi đoàn: 1
* Chiều dài: 14.36 m (50 ft 3 in)
* Sải cánh: 9.13 m (29 ft)
* Chiều cao: 5.30 m (17 ft 5 in)
* Diện tích cánh: 41 m² (441.32 ft²)
* Trọng lượng rỗng: 7.600 kg (17.000 lb)
* Trọng lượng cất cánh: 13.800 kg (30.420 lb)
* Trọng lượng cất cánh tối đa: 17.000 kg (37.500 lb)
* Động cơ: 1× SNECMA M53-P2, 64 kN và 95 kN khi đốt nhiên liệu phụ trội

[sửa] Hiệu suất bay

* Vận tốc cực đại: Mach 2.2
* Tầm bay: 1.450 km (770 NM, 890 mi)
* Trần bay: 18.000 m (59.000 ft)
* Vận tốc lên cao: 285 m/s (56.000 ft/min)
* Lực nâng của cánh: 337 kg/m² (69 lb/ft²)
* Lực đẩy/trọng lượng: 0.91
* Tốc độ tối đa trên mực nước biển: 1.480 km/h (Mach 1.2)
* Thời gian lên độ cao 9.700 m: 1,75 min
* Thời gian lên độ cao 15.000 m: 4 min
* Tốc độ đổi hướng tại 5 g: 12°/sec
* Tốc độ đổi hướng tại 9 g: 24°/sec.
* g tối đa: thông thường 9 g, quá tải 11 g, cơ động đột ngột 13,5 g.

[sửa] Vũ khí

* Súng: 2× pháo DEFA 30 mm (1.18 in)
* Tên lửa: 4× tên lửa không đối không MBDA MICA

[sửa] Văn hoá đại chúng
Áp phích quảng cáo phim Les Chevaliers du Ciel (Mirage 2000-5 của không quân Pháp)

Phiên bản Mirage 2000C đã xuất hiện trong một bộ phim của Pháp năm 2005 có tên là Les Chevaliers du Ciel (Lit.The Knights of Sky, tiêu đề tiếng Anh Sky Fighters, imdb), diễn viên Benoît Magimel vai đại úy Antoine "Walk'n" Marchelli và Clovis Cornillac vai đại úy Sébastien "Fahrenheit" Vallois. Không một hiệu ứng hình ảnh tiền sản xuất nào được sử dụng để thay thế máy bay, và các chuyến bay được quay phim bằng một chiếc camera đặt trong một thùng nhiên liệu sửa đổi mang trên một chiếc Mirage khác hoặc một chiếc Alphajets.

10.Đặc điểm kỹ thuật (Typhoon)(GIÁ 63 TRIỆU USD)

[sửa] Thông số bay

* Đội bay: 1 hoặc 2
* Chiều dài: 15,96 m (52 ft 5 in)
* Sải cánh: 10,95 m (35 ft 11 in)
* Chiều cao: 5,28 m (17 ft 4 in)
* Diện tích cánh: 50 m² (540 ft²)
* Trọng lượng không tải: 11.000 kg (24.250 lb)
* Trọng lượng có tải: 15.550 kg (34.280 lb)
* Trọng lượng cất cánh tối đa: 23.500 kg (51.809 lb)
* Động cơ: 2 x động cơ Eurojet EJ200 tuốc bin cánh quạt có tăng lực; lực đẩy khô: 60 kN (13.500 lbf); lực đẩy khi đốt nhiên liệu lần hai: 90 kN (20.250 lbf)

[sửa] Hiệu suất bay

* Tốc độ tối đa:
o Mach 2,0+ (2.390 km/h; 1.480mph) ở độ cao lớn;
o Mach 1,2 (1.470 km/h; 915 mph) ở mực nước biển;
o Mach 1,3+ ở độ cao với trang bị vũ khí không đối không tiêu chuẩn
* Trần bay: 19.812 m (65.000 ft)
* Tầm hoạt động: 1.390 km (864 mi)
* Vận tốc lên cao: 315 m/s (50.000 ft/min)
* Áp lực cánh: 311 kg/m² (63.7 lb/ft²)
* Lực đẩy/trọng lượng: 1.18

[sửa] Vũ khí

* Súng: 1 x pháo 27 mm Mauser BK-27
* Tên lửa không đối không: AIM-9 Sidewinder, AIM-132 ASRAAM, AIM-120 AMRAAM, IRIS-T và MBDA Meteor trong tương lai
* Tên lửa không đối đất: AGM-84 Harpoon, AGM-88 HARM, ALARM, Storm Shadow (còn gọi là "Scalp EG"), Brimstone, Taurus, Penguin và AGM Armiger trong tương lai
* Bom: Paveway 2, Paveway 3, Enhanced Paveway, JDAM
* Bộ chỉ điểm mục tiêu laser, ví dụ LITENING
* Hệ thống điện tử:

[sửa] Văn hóa đại chúng

* Eurofighter Typhoon xuất hiện trong trò chơi máy tính EF2000 của Digital Image Design.

11.Tiêu chuẩn kỹ thuật DASSAULT RAFALE(GIÁ 48 TRIỆU EURO)

Đặc điểm chung

* Đội bay: 1-2
* Chiều dài : 15,27 m (50,1 ft)
* Sải cánh : 10,80 m (35,4 ft)
* Chiều cao : 5,34 m (17,4 ft)
* Diện tích cánh: 45.7 m² (492 ft²)
* Trọng lượng không tải : 9.060 kg (20.000 lb)
* Trọng lượng có tải: 9.500 kg (21.000 lb)
* Trọng lượng cất cánh tối đa : 24.500 kg (54.000 lb)
* Động cơ : 2 x SNECMA M88-2 tuốc bin cánh quạt lực đẩy có đốt sau: 75 kN (17.000 lbf)

[sửa] Đặc tính bay

* Tốc độ tối đa : >Mach 2 (2.250 km/h)
* Tầm hoạt động : 1.800 km (970 nm, 1.100 mi)
* Trần bay : 18.000 m (60.000 ft)
* Tốc độ lên cao : 333 m/s (65.600 ft/min)
* Áp lực cánh: 326 kg/m² (83 1/3 lb/ft²)
* Lực đẩy/trọng lượng: 1.13

[sửa] Radar dẫn đường

* Điện tử:
* Radar Thales RBE2
* Hệ thống chiến tranh điện tử Thales Spectra.
* Thales/SAGEM OSF (Optronique Secteur Frontal) Hệ thống tìm kiếm và thám sát hồng ngoại.

[sửa] Vũ khí

Trên 8000 kg vũ khí, bao gồm:

* Súng: 1× pháo 30 mm (1.18 in) GIAT 30/719B với 125 viên đạn
* Tên lửa:
o Không đối không:
+ MICA IR/EM hay
+ AIM-9 Sidewinder hay
+ AIM-132 ASRAAM hay
+ AIM-120 AMRAAM hay
+ MBDA Meteor hay
+ Magic II
o Không đối đất:
+ MBDA Apache hay
+ SCALP EG hay
+ AASM hay
+ AM 39 Exocet hay
+ Tên lửa hạt nhân ASMP

12.Đặc điểm kỹ thuật (JAS 39 Gripen)(GIÁ 45-50 TRIỆU USD)

[sửa] Đặc điểm chung

* Phi đội: 1–2
* Chiều dài: 14.1 m (46 ft 3 in)
* Sải cánh: 8.4 m (27 ft 7 in)
* Chiều cao: 4.5 m (14 ft 9 in)
* Diện tích cánh: 25.54 m (274.9 ft)
* Trọng lượng rỗng: 6.620 kg (14.600 lb)
* Trọng lượng chất tải: 8.720 kg (19.200 lb)
* Trọng lượng cất cánh tối đa: 14.000 kg (31.000 lb)
* Động cơ: 1 động cơ phản lực cánh quạt đẩy Volvo Aero RM12 (GE F404) có buồng đốt lần hai, 54 kN khô, 80 kN có sử dụng buồng đốt lần hai (12.000 lbf/18.100 lbf)


[sửa] Đặc điểm bay

* Tốc độ tối đa: Mach 2
* Tầm hoạt động: Bán kính chiến đấu 800km, (500 miles), (430nm).
* Trần bay: 15.000 m (50.000 ft)
* Tốc độ lên:
* Chất tải cánh: 341 kg/m² (70,3 lb/ft²)
* Lực đẩy/Trọng lượng: 0.94


[sửa] Trang bị vũ khí

* 1 × 27 mm pháo Mauser BK-27
* 6 × AIM-9 Sidewinder (tên định danh Thụy Điển Rb-74) hay IRIS-T (tên định danh Thụy Điển Rb-98)
* 4 × AIM-120 AMRAAM (tên định danh Thụy Điển Rb-99), BAe Skyflash (tên định danh Thụy Điển Rb-71 Skyflash), MICA hay Meteor
* AGM-65 Maverick (tên định danh Thụy Điển Rb-75), KEPD 350, hay nhiều loại bom điều khiển laser, mấu rocket.
* Tên lửa chống tàu RBS-15 Mark 2
* Bom chùm Bombkapsel 90

13.Tính năng kỹ thuật suy đoán J10(GIÁ 28 TRIỆU USD)

* đội bay: 1 (cơ bản), 2 (biến thể huấn luyện)[8]
* chiều dài: 16.5 m (54 ft) [cần dẫn nguồn]
* sải cánh: 11.3 m (37 ft 2 in)[cần dẫn nguồn]
* chiều cao: 6.0 m (15 ft 6 in)[cần dẫn nguồn]
* diện tích: 45.5 m² (490 ft²)[cần dẫn nguồn]
* trọng lượng rỗng: 9.730 kg (21.460 lb)[9]
* trọng lượng chất tải: ()
* chất tải hữu dụng: 4.500 kg (9 920 lb)[cần dẫn nguồn]
* trọng lượng cất cánh tối đa: 24.650 kg (40.600 lb)[cần dẫn nguồn]
* số lượng động cơ: 1
* động cơ (phản lực): Lyulka-Saturn AL-31FN
* kiểu phản lực: tuốc bin cánh quạt
* lực đẩy: 79.43 kN (17.860 lbf)
* lực đẩy có sử dụng tái đốt nhiên liệu: 125.5 kN (27.600 lbf)
* lực đẩy tái đốt nhiên liệu thêm: [10]

* tốc độ tối đa: Mach 2.0 ở độ cao [8]
* g-Limits: +9/-3 g (+88/-29 m/s², +290/-97 ft/s²[cần dẫn nguồn]
* tốc độ bay tuần tra:
* tốc độ chòng chành
* tốc độ không được phép vượt
* bán kính chiến đấu: 550km+[8] (600 hải lý) [cần dẫn nguồn]
o Tầm hoạt động tối đa: 2.540 km (1.370 nm, [cần dẫn nguồn]
* trần bay: không biết
* tốc độ lên= ()
* chất tải cánh: ()
* lực đẩy tái đốt nhiên liệu/trọng lượng: 0.68

* vũ khí
o Súng: 1× pháo 23 mm trong
o Mấu cứng: 11, 3 dưới mỗi cánh, 5 dưới thân
o Tên lửa:
+ Không đối không: PL-8, PL-11, PL-12, R-73, R-77
+ Không đối đất: YJ-9, YJ-9K, rocket 90mm không điều khiển
o Bom: bom dẫn đường laser (LT-2), bom trượt (LS-6) và bom không dẫn đường

Đây là bảng xếp hạng theo thông số kỹ thuật có thể không chính xác nhưng post lên để mọi người tham khảo chơi.

ronamdo

Tổng số bài gửi : 145
Points : 456
Thanks for Topic : 11
Join date : 30/11/2010

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết